Năm học 2025 - 2026
195 em nhận học bổng:
Số Họ và tên Lớp Trường Trung học Cơ sở
1 Hồ Nguyễn Minh Huy 8/2 Vinh Hà, Xã Phú Vang
2 Lê Nguyễn Bảo Trâm 6/3 - như trên -
3 Văn Thị Thùy Trinh 8/1 - nt -
4 Mai Thị Quỳnh Như 9/3 - nt -
5 Mai Thị Thanh Thảo 7/4 - nt -
6 Nguyễn Trần Mỹ Duyên 6/1 Phú Đa, Xã Phú Vang
7 Nguyễn Phan Trâm Anh 6/3 - nt -
8 Phan Hữu So Ri 6/5 - nt -
9 Võ Anh Khang 7/3 - nt -
10 Hồ Thị Anh Thư 8/3 - nt -
11 Phan Thị Quỳnh Như 9/1 Phú Xuân, Xã Phú Hồ
12 Huỳnh Ngọc Khánh Linh 8/1 - nt -
13 Lê Thị Hồng Nhung 9/4 - nt -
14 Trần Thị Phương Thanh 8/1 - nt -
15 Nguyễn Thị Thanh Hương 9/2 - nt -
16 Đoàn Thị Bich Trâm 8/5 Phú Mỹ, Phường Mỹ Thượng
17 Lại Phước Gia Hân 8/2 - nt -
18 Trần Đức Vui 9/3 - nt -
19 Lê Thị Yến Nhi 7/3 - nt -
20 Trần Thị Uyên Nhi 6/2 - nt -
21 Trương Trần Bảo Uyên 6/6 Thủy Phương, Phường Thanh Thủy
22 Nguyễn Đình Trọng 7/4 - nt -
23 Nguyễn Tiến Bảo Trinh 8/5 - nt -
24 Nguyễn Diệu Linh 9/2 - nt -
25 Nguyễn Thị Kiều Oanh 9/3 - nt -
26 Phạm Gia Bảo 6/1 Vinh Xuân, Xã Phú Vinh
27 Trương Công Long 7/1 - nt -
28 Võ Đào Nguyên Phúc 7/2 - nt -
29 Phạm Hà Bảo Như 8/1 - nt -
30 Trần Văn Vũ 9/1 - nt -
31 Văn Đình Tuấn Kiệt 6/2 Lê Quang Tiến, Phường Kim Trà
32 Nguyễn Đình Khánh Băng 8/4 - nt -
33 Phạm Phước Trường 7/4 - nt -
34 Chế Thị Lan Anh 7/3 - nt -
35 Hà Thị Thảo My 7/1 - nt -
36 Hoàng Nhất An Nhiên 6/2 Nguyễn Hữu Dật, Xã Quảng Điền
37 Trần Như Thanh 7/3 - nt -
38 Lê Thị Mỹ Hương 8/2 - nt -
39 Nguyễn Hồng Phong 9/3 - nt -
40 Cao Don Sy 9/2 - nt -
41 Phạm Thị Lan Nhi 7/1 Đặng Văn Hòa, Phường Phong Thái
42 Lê Đức Hoàng 7/2 - nt -
43 Trương Thị Thanh Thảo 7/3 - nt -
44 Nguyễn Nhật Ái Vân 7/4 - nt -
45 Hoàng thị Như Quỳnh 8/4 - nt -
46 Nguyễn Thành Chung 9/6 Nguyễn Duy, Phường Phong Điền
47 Hoàng Thị Minh Tâm 9/2 - nt -
48 Hoàng Minh Huy 9/1 - nt -
49 Nguyễn Trần Khánh Băng 8/6 - nt -
50 Nguyễn Ngọc Bảo Anh 6/3 - nt -
51 Lê Nguyễn Ngọc Thảo 8/4 Hàm Nghị, Phường Phú Xuân
52 Hoàng Ngọc Duy 6/2 - nt -
53 Võ Hoàng Phú 8/2 - nt -
54 Huỳnh Văn Nhật Minh 9/4 - nt -
55 Huỳnh Gia Lộc 8/3 - nt -
56 Trần Ngọc Anh Tài 7/3 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Thủy Xuân
57 Dương Nữ Quỳnh Châu 7/3 - nt -
58 Đặng Trần Như Ý 7/3 - nt -
59 Hoàng Trần Xuân Trúc 8/1 - nt -
60 Nguyễn Thị Ngọc Quyên 9/2 - nt -
61 Lê Tấn Nguyên 7/2 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Phú Xuân
62 Hồ Ngọc Quyên 7/3 - nt -
63 Hồ Ngọc Quý 8/1 - nt -
64 Nguyễn Thị Ngọc Nhi 9/1 - nt -
65 Nguyễn Lê Cẩm Vân 9/1 - nt -
66 Nguyễn Phước An 6/2 Nguyễn Cư Trinh, Phường Hương An
67 Nguyễn Bá Đức Nguyên 6/3 - nt -
68 Nguyễn Phạm Bảo Như 7/2 - nt -
69 Nguyễn Thị Nhật Linh 7/4 - nt -
70 Nguyễn Thị Ngọc Trinh 8/1 - nt -
71 Nguyễn Hoàng Kim Dung 7/1 Lê Hồng Phong, Phường Kim Long
72 Nguyễn Lê Nhã Uyên 6/3 - nt -
73 Nguyễn Ngọc Khả Vy 6/5 - nt -
74 Nguyễn Quốc Khánh 7/4 - nt -
75 Nguyễn Đình Phương Thảo 8/6 - nt -
76 Nguyễn Thị Hiền Thục 7/4 Nguyễn Hoàng, Phường Kim Long
77 Nguyễn Thị Quỳnh Như 7/1 - nt -
78 Hoàng Bảo Hân 8/1 - nt -
79 Nguyễn Lê Hưng Trường 8/5 - nt -
80 Nguyễn Thị Anh Thư 9/2 - nt -
81 Lê Ngọc Bảo Trân 6/7 Hùng Vương, Phường Thuận Hóa
82 Nguyễn Công Trí Dũng 7/5 - nt -
83 Đặng Hồ Nhật Hảo 8/8 - nt -
84 Dương Thanh Bảo Long 8/6 - nt -
85 Dương Vũ Cao Thắng 9/2 - nt -
86 Nguyễn Đắc Quốc Bảo 9/7 Chu Văn An, Phường Vỹ Dạ
87 Nguyễn Hữu Hoàng 9/12 - nt -
88 Phạm Nguyễn Hồng Ánh 9A - nt -
89 Lê Đức Tùng 9/6 - nt -
90 Nguyễn Nữ Khánh Ngọc 8/5 - nt -
91 Phan Thị Bích Châu 6/5 Duy Tân, Phường An Cựu
92 Huỳnh Trần Anh Thái 6/2 - nt -
93 Nguyễn Thị Bích Tuyền 7/5 - nt -
94 Trần Vũ Việt Hoàng 8/1 - nt -
95 Nguyễn Văn Thành Trung 9/1 - nt -
96 Hồ Thị Khôi Nguyên 8/4 Trần Hưng Đạo, Xã A Lưới 3
97 Hồ Nguyễn Diệu Thiện 7/2 - nt -
98 Lê Thị Bảo Trân 8/1 - nt -
99 Trần Ngọc Giang Thùy 8/3 - nt -
100 Lê Quang Đức 7/3 - nt -
101 Phạm Thị Kim Liên 9/1 Dân tộc Nội trú Nam Đông, Xã Khe Tre
102 Hồ Tấn Chương 9/2 - nt -
103 Nguyễn Lê Thùy Linh 9/2 - nt -
104 Hồ Thị Mai Trang 9/2 - nt -
105 Trần Thị Tuyết Nhung 9/1 - nt -
106 Nguyễn Minh Khôi 6/2 Thuân An, Phường Thuân An
107 Phan Lê Diệu Linh 6/6 - nt -
108 Trần Lý Linh Sam 6/6 - nt -
109 Trần Su Bin 8/1 - nt -
110 Hà Thị Thủy 9/1 - nt -
111 Hồ Thị Nguyệt Như 6/3 Bán trú Long Quảng, Xã Long Quảng
112 Phạm Thị Thu Hà 7/1 - nt -
113 Ngọc Văn Nhái 8/2 - nt -
114 Nguyễn Thị Ngọc Bình 8/1 - nt -
115 Trần Thị Hồng Nhàn 7/3 - nt -
116 Trần Thị Yến Nhi 7/1 DTNT A Lưới - Xã A Lưới 2
117 Hồ Hồng Hà 8/1 - nt -
118 Lê Thị Như Ý 8/2 - nt -
119 Trần Thị Hoài Thu 8/3 - nt -
120 Hoàng Lê Hiền Lương 8/4 - nt -
121 Hồ Thanh Tài 6/1 Quang Trung - Xã A Lưới 2
122 Nguyễn Đăng Tuấn Thành 6/2 - nt -
123 Hồ Như Nguyệt 6/3 - nt -
124 Lê Nguyễn Sun A 7/1 - nt -
125 Hồ Thị Nhiệt 8/2 - nt -
126 Nguyễn Thị Diễm My 6/2 Vinh Phú - Xã Phú Vang
127 Hoàng Mai Quỳnh Như 7/1 - nt -
128 Đào Hoàng Nhật Quý 7/2 - nt -
129 Huỳnh Thị Yến Nhi 8/1 - nt -
130 Lê Bá Gia An 9/3 - nt -
131 Ra Pát Kim Đàn 6 Hồng Hạ - Xã A Lưới 5
132 Lê Thị Viết Chi 6 - nt -
133 Lê Thị Huyền Trang 7 - nt -
134 Trần Ngọc Kim Ngân 8 - nt -
135 Đặng Thị Ánh Tuyết 9 - nt -
136 Trịnh Ngọc Long 6/1 Lê Lợi - Xã A Lưới 2
137 Lâm Thị Quỳnh Như 6/3 - nt -
138 A Lieng Thị Mai Thuyên 6/5 - nt -
139 Hồ Thị Kim Huệ 7/6 - nt -
140 Trần Thùy Linh 8/3 - nt -
141 Đoàn Thị Mỹ Dung 9/1 Vinh Thanh - Xã Phú Vinh
142 Trần Đức Bin 8/1 - nt -
143 Phan Thanh Gia Thịnh 8/2 - nt -
144 Nguyễn Thị Cẩm Vân 7/6 - nt -
145 Đỗ Xuân Quyên 7/1 - nt -
146 Kê Thị Mai Hương 6/1 A Roàng - Xã A Lưới 4
147 Hồ Thị Ánh Mai 6/2 - nt -
148 Trần Trường Sơn 7/1 - nt -
149 Kê Thị Thảo Ly 7/2 - nt -
150 Hồ Thị Tuyết 8/1 - nt -
151 Phan Nguyễn Nhật Quang 9/1 Phú Hải - Phú Vang
152 Cao Nguyễn Quỳnh Anh 6/1 - nt -
153 Nguyễn Thị Hiền 9/3 - nt -
154 Nguyễn Quốc Bảo 7/1 - nt -
155 Nguyễn Thị Kiều Oanh 6/3 - nt -
156 Nguyễn Thị Thanh Trúc 8/3 Phú Lương - Xã Phú Hồ
157 Nguyễn Thị Tâm Thanh 7/2 - nt -
158 Nguyễn Đức Minh Quân 7/1 - nt -
159 Nguyễn Thành Tín 6/1 - nt -
160 Nguyễn Ngọc Phát Lộc 6/2 - nt -
161 Lý Thị Diễm Quỳnh 6 Hương Nguyên - Xã A Lưới 5
162 Trần Thị Lan Anh 6 - nt -
163 Hoàng Thị Hồng Hạnh 7 - nt -
164 Đặng Nhật Tiến 7 - nt -
165 Nguyễn Thị Thành Kiều 8 - nt -
166 Hồ Thị Bảo Trân 6/1 Phú Diên - Xã Phú Vinh
167 Nguyễn Thị Kim Ngân 6/2 - nt -
168 Phan Phước Minh Quang 6/3 - nt -
169 Nguyễn Ngọc Phương Anh 7/2 - nt -
170 Nguyễn Thị Thu Thủy 7/3 - nt -
171 Dương Nguyễn Uyên Linh 8/1 Phú Hồ - Xã Phú Hồ
172 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 8/1 - nt -
173 Bạch Thị Tú Uyên 6/2 - nt -
174 Nguyễn Hồ Hoài An 6/2 - nt -
175 Đặng Trọng Quyết Tâm 8/2 - nt -
176 Trần Hồ Cát Tường 7/1 Hồng Vân - A Lưới 1
177 Hồ Thị Hà Lan 6/1 - nt -
178 Nguyễn Trần Trà My 6/3 - nt -
179 Hồ Thị Kim Thư 8/2 - nt -
180 Hồ Thị Yến Chắc 8/3 - nt -
181 Nguyễn Hải Yan 7/1 Trường Sơn - A Lưới 4
182 Trần Thiên Bảo Ngọc 9/1 - nt -
183 Văn Vũ Linh Hy 6/1 - nt -
184 Hồ Thị Nguyệt Ánh 8/1 - nt -
185 Hồ Thị Thu Phượng 8/3 - nt -
186 Nguyễn Thị Phương Uyên 6/2 Thủy Lương - Hương Thủy
187 Nguyễn Thị Hiền 7/1 - nt -
188 Phạm Phước Nhật 7/2 - nt -
189 Phạm Thị Thúy Kiều 8/2 - nt -
190 Hoàng Trọng Hữu 8/4 - nt -
191 Trần Gia Hân 9/3 Thủy Phù - Phú Bài
192 Lê Quang Tiến Đạt 9/5 - nt -
193 Lê Hữu Tuấn Tài 8/3 - nt -
194 Trương Ngô Khánh Linh 7/5 - nt -
195 Nguyễn Hà Gia Hân 6/1 - nt -
Từ năm học 2009-2010,
Học bổng Phạm Kiêm Âu sẽ được tập trung để cấp cho các em học sinh Nghèo- Hiếu học tại các trường cấp 2 (Trung học Cơ sở) của Thừa-Thiên, Huế, mức 500.000 đ/suất.
Từ năm học 2000-2001,
tiêu
chuẩn để được xét bao gồm:
- hoàn cành gia đình nghèo, có khó khăn
- điểm học tập đạt
. từ điểm 8/10 trở lên (học bổng toàn phần,
50USD)
. từ điểm 6,5/10 đến điểm 7,9/10 (học bổng bán
phần, 25USD)
căn cứ trên điểm (học kỳ I, học kỳ II, và điểm
tổng kết cả năm) đạt được ở
năm học trước.
