Báo cáo thu chi
Còn lại từ năm học 2024 - 2025 800 USD và 17.848.000 VND
In memory of Mr. N. Dickinson (6/2025) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (6/2025) 3.000.000 VND
Bà Nguyễn Kim Oanh (6/2025) 1.000.000 VND
Gia đình ông bà Nguyễn Văn Mạng - Trà Cổ (6/2025) 5.000.000 VND
Nhớ Bác Năm, 249 HVT (6/2025) 50 GBP
Bà Tôn Nữ Quỳnh Diêu (6/2025) 50 USD
Cô Jennifer Whiteley (7/2025) 39 GBP
D.H. (7/2025) 100 GBP
Cavendish Ward - Manchester (8/2025) 106 GBP
The Trelease (8/2025) 200 GBP
Bà Nguyễn Thị Mẫu (8/2025) 30 GBP
Tưởng nhớ cô H.T.N. Quế Hương (8/2025) 30 GBP
Tưởng nhớ chị Phan Mộng Hoàn (8/2025) 1.000.000 VND
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (9/2025) 3.000.000 VND
Cầu cho Giuse Nguyễn Thành Lộc (9/2025) 30 GBP
Mùa Vu Lan (9/2025) 1.000.000 VND
Ông Lê Bá Tâm (9/2025) 2.000.000 VND
Tưởng nhớ anh Nguyễn Minh Đức (11/2025) 30 GBP
Ông Đinh Bá Tiến (12/2025) 5.000.000 VND
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (12/2025) 3.000.000 VND
Bruin Family (12/2025) 30 GBP
NP 05..97C (12/2025) 100 GBP
M.T.N.V. (12/2025) 400 GBP
Gia đình ông bà Nguyễn Văn Mạng - Trà Cổ (1/2026) 5.000.000 VND
Bà Ngọc Phan (1/2026) 100 USD
Blake Ward - Manchester (1/2026) 99 GBP
Nhớ Antôn Trương Văn Tiến (2/2026) 30 GBP
Nhớ thầy Cao Hữu Điền (2/2026) 30 GBP
Chị Hảo (2/2026) 30 GBP
Các bà Tâm & Mỹ Đàn (2/2026) 30 GBP
Tưởng nhớ Dì Giáng Châu (2/2026) 30 GBP
Kính nhớ chú Vân Trình Nguyễn Văn Lượng (2/2026) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (3/2026) 3.000.000 VND
Các bà Lê & Mỹ Đàn (3/2026) 1.000.000 VND
Bà Tôn Nữ Quỳnh Diêu (3/2026) 50 USD
Kính nhớ bác Dương Thụy (3/2026) 30 GBP
Kính nhớ Cô Dượng Năm (3/2026) 30 GBP
Ông Eddy Beech (4/2026) 30 GBP
Ông Trần Quang Lập (4/2026) 30 GBP
Ông Loucas Giorgio (4/2026) 30 GBP
Tổng cộng: 50.848.000 VND + 1.000 USD + 1.604 GBP
Vào dịp Lễ Tổng kết năm học, cuối tháng 5 năm 2026
Quỹ Học bổng Phạm Kiêm Âu đã cấp 195 suất học bổng,
cụ thể 5 suất / trường, mức 500.000 VND / suất
cho học sinh tại 39 trường Trung học Cơ sở
thuộc thành phố Huế (tỉnh Thừa Thiên - Huế trước đây)
Tổng chi : 97.500.000 VND
Số tiền còn lại: 8.951.000 VND + 1.000 USD
sẽ được chuyển sang năm học 2026 - 2027
Danh sách học sinh nhận học bổng
(THCS : Trung học Cơ sở, trường cấp 2)
Năm học 2025 - 2026
195 em nhận học bổng:
Số Họ và tên Lớp Trường Trung học Cơ sở
1 Hồ Nguyễn Minh Huy 8/2 Vinh Hà, Xã Phú Vang
2 Lê Nguyễn Bảo Trâm 6/3 - như trên -
3 Văn Thị Thùy Trinh 8/1 - nt -
4 Mai Thị Quỳnh Như 9/3 - nt -
5 Mai Thị Thanh Thảo 7/4 - nt -
6 Nguyễn Trần Mỹ Duyên 6/1 Phú Đa, Xã Phú Vang
7 Nguyễn Phan Trâm Anh 6/3 - nt -
8 Phan Hữu So Ri 6/5 - nt -
9 Võ Anh Khang 7/3 - nt -
10 Hồ Thị Anh Thư 8/3 - nt -
11 Phan Thị Quỳnh Như 9/1 Phú Xuân, Xã Phú Hồ
12 Huỳnh Ngọc Khánh Linh 8/1 - nt -
13 Lê Thị Hồng Nhung 9/4 - nt -
14 Trần Thị Phương Thanh 8/1 - nt -
15 Nguyễn Thị Thanh Hương 9/2 - nt -
16 Đoàn Thị Bich Trâm 8/5 Phú Mỹ, Phường Mỹ Thượng
17 Lại Phước Gia Hân 8/2 - nt -
18 Trần Đức Vui 9/3 - nt -
19 Lê Thị Yến Nhi 7/3 - nt -
20 Trần Thị Uyên Nhi 6/2 - nt -
21 Trương Trần Bảo Uyên 6/6 Thủy Phương, Phường Thanh Thủy
22 Nguyễn Đình Trọng 7/4 - nt -
23 Nguyễn Tiến Bảo Trinh 8/5 - nt -
24 Nguyễn Diệu Linh 9/2 - nt -
25 Nguyễn Thị Kiều Oanh 9/3 - nt -
26 Phạm Gia Bảo 6/1 Vinh Xuân, Xã Phú Vinh
27 Trương Công Long 7/1 - nt -
28 Võ Đào Nguyên Phúc 7/2 - nt -
29 Phạm Hà Bảo Như 8/1 - nt -
30 Trần Văn Vũ 9/1 - nt -
31 Văn Đình Tuấn Kiệt 6/2 Lê Quang Tiến, Phường Kim Trà
32 Nguyễn Đình Khánh Băng 8/4 - nt -
33 Phạm Phước Trường 7/4 - nt -
34 Chế Thị Lan Anh 7/3 - nt -
35 Hà Thị Thảo My 7/1 - nt -
36 Hoàng Nhất An Nhiên 6/2 Nguyễn Hữu Dật, Xã Quảng Điền
37 Trần Như Thanh 7/3 - nt -
38 Lê Thị Mỹ Hương 8/2 - nt -
39 Nguyễn Hồng Phong 9/3 - nt -
40 Cao Don Sy 9/2 - nt -
41 Phạm Thị Lan Nhi 7/1 Đặng Văn Hòa, Phường Phong Thái
42 Lê Đức Hoàng 7/2 - nt -
43 Trương Thị Thanh Thảo 7/3 - nt -
44 Nguyễn Nhật Ái Vân 7/4 - nt -
45 Hoàng thị Như Quỳnh 8/4 - nt -
46 Nguyễn Thành Chung 9/6 Nguyễn Duy, Phường Phong Điền
47 Hoàng Thị Minh Tâm 9/2 - nt -
48 Hoàng Minh Huy 9/1 - nt -
49 Nguyễn Trần Khánh Băng 8/6 - nt -
50 Nguyễn Ngọc Bảo Anh 6/3 - nt -
51 Lê Nguyễn Ngọc Thảo 8/4 Hàm Nghị, Phường Phú Xuân
52 Hoàng Ngọc Duy 6/2 - nt -
53 Võ Hoàng Phú 8/2 - nt -
54 Huỳnh Văn Nhật Minh 9/4 - nt -
55 Huỳnh Gia Lộc 8/3 - nt -
56 Trần Ngọc Anh Tài 7/3 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Thủy Xuân
57 Dương Nữ Quỳnh Châu 7/3 - nt -
58 Đặng Trần Như Ý 7/3 - nt -
59 Hoàng Trần Xuân Trúc 8/1 - nt -
60 Nguyễn Thị Ngọc Quyên 9/2 - nt -
61 Lê Tấn Nguyên 7/2 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Phú Xuân
62 Hồ Ngọc Quyên 7/3 - nt -
63 Hồ Ngọc Quý 8/1 - nt -
64 Nguyễn Thị Ngọc Nhi 9/1 - nt -
65 Nguyễn Lê Cẩm Vân 9/1 - nt -
66 Nguyễn Phước An 6/2 Nguyễn Cư Trinh, Phường Hương An
67 Nguyễn Bá Đức Nguyên 6/3 - nt -
68 Nguyễn Phạm Bảo Như 7/2 - nt -
69 Nguyễn Thị Nhật Linh 7/4 - nt -
70 Nguyễn Thị Ngọc Trinh 8/1 - nt -
71 Nguyễn Hoàng Kim Dung 7/1 Lê Hồng Phong, Phường Kim Long
72 Nguyễn Lê Nhã Uyên 6/3 - nt -
73 Nguyễn Ngọc Khả Vy 6/5 - nt -
74 Nguyễn Quốc Khánh 7/4 - nt -
75 Nguyễn Đình Phương Thảo 8/6 - nt -
76 Nguyễn Thị Hiền Thục 7/4 Nguyễn Hoàng, Phường Kim Long
77 Nguyễn Thị Quỳnh Như 7/1 - nt -
78 Hoàng Bảo Hân 8/1 - nt -
79 Nguyễn Lê Hưng Trường 8/5 - nt -
80 Nguyễn Thị Anh Thư 9/2 - nt -
81 Lê Ngọc Bảo Trân 6/7 Hùng Vương, Phường Thuận Hóa
82 Nguyễn Công Trí Dũng 7/5 - nt -
83 Đặng Hồ Nhật Hảo 8/8 - nt -
84 Dương Thanh Bảo Long 8/6 - nt -
85 Dương Vũ Cao Thắng 9/2 - nt -
86 Nguyễn Đắc Quốc Bảo 9/7 Chu Văn An, Phường Vỹ Dạ
87 Nguyễn Hữu Hoàng 9/12 - nt -
88 Phạm Nguyễn Hồng Ánh 9A - nt -
89 Lê Đức Tùng 9/6 - nt -
90 Nguyễn Nữ Khánh Ngọc 8/5 - nt -
91 Phan Thị Bích Châu 6/5 Duy Tân, Phường An Cựu
92 Huỳnh Trần Anh Thái 6/2 - nt -
93 Nguyễn Thị Bích Tuyền 7/5 - nt -
94 Trần Vũ Việt Hoàng 8/1 - nt -
95 Nguyễn Văn Thành Trung 9/1 - nt -
96 Hồ Thị Khôi Nguyên 8/4 Trần Hưng Đạo, Xã A Lưới 3
97 Hồ Nguyễn Diệu Thiện 7/2 - nt -
98 Lê Thị Bảo Trân 8/1 - nt -
99 Trần Ngọc Giang Thùy 8/3 - nt -
100 Lê Quang Đức 7/3 - nt -
101 Phạm Thị Kim Liên 9/1 Dân tộc Nội trú Nam Đông, Xã Khe Tre
102 Hồ Tấn Chương 9/2 - nt -
103 Nguyễn Lê Thùy Linh 9/2 - nt -
104 Hồ Thị Mai Trang 9/2 - nt -
105 Trần Thị Tuyết Nhung 9/1 - nt -
106 Nguyễn Minh Khôi 6/2 Thuân An, Phường Thuân An
107 Phan Lê Diệu Linh 6/6 - nt -
108 Trần Lý Linh Sam 6/6 - nt -
109 Trần Su Bin 8/1 - nt -
110 Hà Thị Thủy 9/1 - nt -
111 Hồ Thị Nguyệt Như 6/3 Bán trú Long Quảng, Xã Long Quảng
112 Phạm Thị Thu Hà 7/1 - nt -
113 Ngọc Văn Nhái 8/2 - nt -
114 Nguyễn Thị Ngọc Bình 8/1 - nt -
115 Trần Thị Hồng Nhàn 7/3 - nt -
116 Trần Thị Yến Nhi 7/1 Dân tộc Nội trú A Lưới - Xã A Lưới 2
117 Hồ Hồng Hà 8/1 - nt -
118 Lê Thị Như Ý 8/2 - nt -
119 Trần Thị Hoài Thu 8/3 - nt -
120 Hoàng Lê Hiền Lương 8/4 - nt -
121 Hồ Thanh Tài 6/1 Quang Trung - Xã A Lưới 2
122 Nguyễn Đăng Tuấn Thành 6/2 - nt -
123 Hồ Như Nguyệt 6/3 - nt -
124 Lê Nguyễn Sun A 7/1 - nt -
125 Hồ Thị Nhiệt 8/2 - nt -
126 Nguyễn Thị Diễm My 6/2 Vinh Phú - Xã Phú Vang
127 Hoàng Mai Quỳnh Như 7/1 - nt -
128 Đào Hoàng Nhật Quý 7/2 - nt -
129 Huỳnh Thị Yến Nhi 8/1 - nt -
130 Lê Bá Gia An 9/3 - nt -
131 Ra Pát Kim Đàn 6 Hồng Hạ - Xã A Lưới 5
132 Lê Thị Viết Chi 6 - nt -
133 Lê Thị Huyền Trang 7 - nt -
134 Trần Ngọc Kim Ngân 8 - nt -
135 Đặng Thị Ánh Tuyết 9 - nt -
136 Trịnh Ngọc Long 6/1 Lê Lợi - Xã A Lưới 2
137 Lâm Thị Quỳnh Như 6/3 - nt -
138 A Lieng Thị Mai Thuyên 6/5 - nt -
139 Hồ Thị Kim Huệ 7/6 - nt -
140 Trần Thùy Linh 8/3 - nt -
141 Đoàn Thị Mỹ Dung 9/1 Vinh Thanh - Xã Phú Vinh
142 Trần Đức Bin 8/1 - nt -
143 Phan Thanh Gia Thịnh 8/2 - nt -
144 Nguyễn Thị Cẩm Vân 7/6 - nt -
145 Đỗ Xuân Quyên 7/1 - nt -
146 Kê Thị Mai Hương 6/1 A Roàng - Xã A Lưới 4
147 Hồ Thị Ánh Mai 6/2 - nt -
148 Trần Trường Sơn 7/1 - nt -
149 Kê Thị Thảo Ly 7/2 - nt -
150 Hồ Thị Tuyết 8/1 - nt -
151 Phan Nguyễn Nhật Quang 9/1 Phú Hải - Phú Vang
152 Cao Nguyễn Quỳnh Anh 6/1 - nt -
153 Nguyễn Thị Hiền 9/3 - nt -
154 Nguyễn Quốc Bảo 7/1 - nt -
155 Nguyễn Thị Kiều Oanh 6/3 - nt -
156 Nguyễn Thị Thanh Trúc 8/3 Phú Lương - Xã Phú Hồ
157 Nguyễn Thị Tâm Thanh 7/2 - nt -
158 Nguyễn Đức Minh Quân 7/1 - nt -
159 Nguyễn Thành Tín 6/1 - nt -
160 Nguyễn Ngọc Phát Lộc 6/2 - nt -
161 Lý Thị Diễm Quỳnh 6 Hương Nguyên - Xã A Lưới 5
162 Trần Thị Lan Anh 6 - nt -
163 Hoàng Thị Hồng Hạnh 7 - nt -
164 Đặng Nhật Tiến 7 - nt -
165 Nguyễn Thị Thành Kiều 8 - nt -
166 Hồ Thị Bảo Trân 6/1 Phú Diên - Xã Phú Vinh
167 Nguyễn Thị Kim Ngân 6/2 - nt -
168 Phan Phước Minh Quang 6/3 - nt -
169 Nguyễn Ngọc Phương Anh 7/2 - nt -
170 Nguyễn Thị Thu Thủy 7/3 - nt -
171 Dương Nguyễn Uyên Linh 8/1 Phú Hồ - Xã Phú Hồ
172 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 8/1 - nt -
173 Bạch Thị Tú Uyên 6/2 - nt -
174 Nguyễn Hồ Hoài An 6/2 - nt -
175 Đặng Trọng Quyết Tâm 8/2 - nt -
176 Trần Hồ Cát Tường 7/1 Hồng Vân - A Lưới 1
177 Hồ Thị Hà Lan 6/1 - nt -
178 Nguyễn Trần Trà My 6/3 - nt -
179 Hồ Thị Kim Thư 8/2 - nt -
180 Hồ Thị Yến Chắc 8/3 - nt -
181 Nguyễn Hải Yan 7/1 Trường Sơn - A Lưới 4
182 Trần Thiên Bảo Ngọc 9/1 - nt -
183 Văn Vũ Linh Hy 6/1 - nt -
184 Hồ Thị Nguyệt Ánh 8/1 - nt -
185 Hồ Thị Thu Phượng 8/3 - nt -
186 Nguyễn Thị Phương Uyên 6/2 Thủy Lương - Hương Thủy
187 Nguyễn Thị Hiền 7/1 - nt -
188 Phạm Phước Nhật 7/2 - nt -
189 Phạm Thị Thúy Kiều 8/2 - nt -
190 Hoàng Trọng Hữu 8/4 - nt -
191 Trần Gia Hân 9/3 Thủy Phù - Phú Bài
192 Lê Quang Tiến Đạt 9/5 - nt -
193 Lê Hữu Tuấn Tài 8/3 - nt -
194 Trương Ngô Khánh Linh 7/5 - nt -
195 Nguyễn Hà Gia Hân 6/1 - nt -
Hình ảnh nhận Học bổng
1. VINH HÀ 2. PHÚ ĐA
3. PHÚ XUÂN 4. PHÚ MỸ
5. THỦY PHƯƠNG 6. VINH XUÂN
7. LÊ QUANG TIẾN 8. NGUYỄN HỮU DẬT
9. ĐẶNG VĂN HÒA 10. NGUYỄN DUY
11. HÀM NGHI 12. NGUYỄN VĂN TRỖI
13. HUỲNH TH. KHÁNG 14. NGUYỄN CƯ TRINH
15. LÊ HỒNG PHONG 16. NGUYỄN HOÀNG
17. HÙNG VƯƠNG 18. CHU VĂN AN


