Báo cáo thu chi
Còn lại từ năm học 2023 - 2024 650 USD và 7.348.000 VND
In memory of Mr. N. Dickinson (6/2024) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (6/2024) 3.000.000 VND
Bà Nguyễn Kim Oanh (6/2024) 1.000.000 VND
Gia đình ông bà Nguyễn Văn Mạng - Trà Cổ (6/2024) 5.000.000 VND
Nhớ Bác Năm, 249 HVT (6/2024) 50 GBP
The Trelease (6/2024) 300 GBP
Cô Jennifer Whiteley (7/2024) 38 GBP
D.H. (7/2024) 100 GBP
Bà Tôn Nữ Quỳnh Diêu (7/2024) 50 USD
Cavendish Ward - Manchester (8/2024) 105 GBP
Bà Nguyễn Thị Mẫu (8/2024) 30 GBP
Tưởng nhớ cô H.T.N. Quế Hương (8/2024) 30 GBP
Tưởng nhớ chị Phan Mộng Hoàn (8/2024) 1.000.000 VND
Ông Lê bá Tâm (8/2024) 2.000.000 VND
Mùa Vu Lan (8/2024) 2.000.000 VND
Nhớ Giuse Nguyễn Thành Lộc (9/2024) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (9/2024) 3.000.000 VND
Bà Ngọc Phan (9/2024) 100 USD
B&M - Edgerley (10/2024) 100 GBP
Tưởng nhớ anh Nguyễn Minh Đức (11/2024) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (12/2024) 3.000.000 VND
Bruin Family (12/2024) 30 GBP
NP 05..97C (12/2024) 100 GBP
M.T.N.V. (12/2024) 400 GBP
Ông Đinh Bá Tiến (12/2024) 5.000.000 VND
Gia đình ông bà Nguyễn Văn Mạng- Trà Cổ (1/2025) 5.000.000 VND
Blake Ward - Manchester (1/2025) 98 GBP
Nhớ Antôn Trương Văn Tiến (2/2025) 30 GBP
Chị Hảo (2/2025) 30 GBP
Các bà Tâm & Mỹ Đàn (2/2025) 30 GBP
Tưởng nhớ Dì Giáng Châu (2/2025) 30 GBP
Nhớ Thầy Cao Hữu Điền (2/2025) 30 GBP
Tưởng nhớ ông Vân Trình Nguyễn Văn Lượng (2/2025) 30 GBP
Kính nhớ Bác Dương Thụy (3/2025) 30 GBP
Ông bà Phạm Toàn (3/2025) 1.000.000 VND
Các bà Lê & Mỹ Đàn (3/2025) 1.000.000 VND
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (3/2025) 3.000.000 VND
Tưởng nhớ Cô Dượng Năm (3/2025) 30 GBP
Ông Eddy Beech (4/2025) 30 GBP
Ông Trần Quang Lập (4/2025) 30 GBP
Ông Loucas Giorgio (4/2025) 30 GBP
In Memory of Fuj Khatun's Dad (4/2025) 30 GBP
Tổng cộng: 42.348.000 VND + 800 USD + 1.831 GBP
Vào dịp Lễ Tổng kết năm học, cuối tháng 5 năm 2025
Quỹ Học bổng Phạm Kiêm Âu đã cấp 170 suất học bổng,
cụ thể 5 suất / trường, mức 500.000 VND / suất
cho học sinh tại 34 trường Trung học Cơ sở
thuộc tỉnh Thừa Thiên - Huế.
Tổng chi : 85.000.000 VND
Số tiền còn lại: 17.348.000 VND + 800 USD
sẽ được chuyển sang năm học 2025 - 2026
Danh sách học sinh nhận học bổng
(THCS : Trung học Cơ sở, trường cấp 2)
Năm học 2024 - 2025
170 em nhận học bổng:
Số Họ và tên Lớp Trường Trung học Cơ sở
1 Mai Thị Quỳnh Như 8/3 Vinh Hà, Phú Vang
2 Nguyễn Trọng Khang 8/1 - như trên -
3 Đỗ Thị Kiều Trang 8/4 - nt -
4 La Thị Bích Thủy 9/2 - nt -
5 La Bùi Như Quỳnh 7/1 - nt -
6 Lê Trần Khánh Ngân 9/1 Phú Đa, Phú Vang
7 Nguyễn Hoàng Nhung 9/2 - nt -
8 Phan Thị Bảo Ngọc 9/4 - nt -
9 Trịnh Nguyễn Khánh Băng 9/5 - nt -
10 Trần Thị Phương Thảo 9/5 - nt -
11 Lê Thị Thanh Trúc 7/1 Phú Xuân, Phú Vang
12 Phan Quốc Khánh 6/3 - nt -
13 Lê Thị Cẩm Ny 7/1 - nt -
14 Võ Thanh Huyền 9/2 - nt -
15 Trần Bảo Trâm 9/2 - nt -
16 Nguyễn Thị Như Quỳnh 7/1 Phú Mỹ, Phú Vang
17 Lê Ngọc Thảo My 8/4 - nt -
18 Trần Duy Rôm 9/3 - nt -
19 Bạch Ngọc Thanh Tâm 9/1 - nt -
20 Phan Thị Bảo Nhi 6/5 - nt -
21 Nguyễn Văn Phúc Anh 6/1 Thủy Phương, Hương Thủy
22 Hoàng Thị Tường Hân 7/1 - nt -
23 Nguyễn Đình Nhật Huy 8/6 - nt -
24 Nguyễn Thị Bích Ngân 8/7 - nt -
25 Dương Văn Tiến 9/2 - nt -
26 Võ Thanh Bình 6/2 Vinh Xuân, Phú Vang
27 Y Phạm Ngọc Hân 6/1 - nt -
28 Nguyễn Thị Hải Lý 7/1 - nt -
29 Trần Thị Ny 8/1 - nt -
30 Trần Thị Khánh Linh 9/2 - nt -
31 Võ Thị Quỳnh 6/4 Lê Quang Tiến, Hương Trà
32 Nguyễn Lê Đình Thanh Phước 7/1 - nt -
33 Mai Thị Phương Nhi 7/5 - nt -
34 Nguyễn Thị Tường Vy 9/2 - nt -
35 Hà Thị Thảo My 6/1 - nt -
36 Lê Công Tiến Đạt 9/1 Nguyễn Hữu Dật, Quảng Điền
37 Lê Thị Dạ Thảo 8/3 - nt -
38 Nguyễn Tuấn Kiệt 7/1 - nt -
39 Lê Thị Mỹ Hương 7/3 - nt -
40 Lê Văn Quốc Tấn 7/4 - nt -
41 Trần Thị Ly Na 6/2 Đặng Văn Hòa, Phong Điền
42 Nguyễn Gia Bảo 6/3 - nt -
43 Giáp Thị Lệ Huyền 6/4 - nt -
44 Trương Thị Cẩm Tiên 7/1 - nt -
45 Nguyễn Hoàng Phi Long 7/2 - nt -
46 Nguyễn Thành Chung 8/6 Nguyễn Duy, Phong Điền
47 Hồ Thị Minh Nguyệt 9/1 - nt -
48 Hoàng Thị Minh Tâm 8/2 - nt -
49 Nguyễn Đình Trung Hiếu 7/5 - nt -
50 Hồ Nguyễn Phương Anh 8/4 - nt -
51 Lê Nguyễn Ngọc Thảo 8/4 Hàm Nghị, Thành phố Huế
52 Nguyễn Thị Thanh Trúc 8/3 - nt -
53 Nguyễn Ngọc Gia Bảo 9/3 - nt -
54 Bùi Bảo Quyên 6/4 - nt -
55 Dương Quốc Anh 6/3 - nt -
56 Dương Nữ Quỳnh Châu 6/3 Nguyễn Văn Trỗi, Thành phố Huế
57 Lê Viết Gia Huy 7/3 - nt -
58 Nguyễn Quốc Hưng 8/1 - nt -
59 Trương Đình Tiến 9/1 - nt -
60 Hoàng Lê Ngọc Phúc 9/3 - nt -
61 Hồ Ngọc Quyên 6/3 Huỳnh Thúc Kháng, Thành phố Huế
62 Nguyễn Thị Ngọc Nhi 8/1 - nt -
63 Trần Phạm Hoàng Yến 8/1 - nt -
64 Lê Đình Tài 9/1 - nt -
65 Phạm Đình Nhật Long 9/1 - nt -
66 Nguyễn Phạm Bảo Như 6/2 Nguyễn Cư Trinh, Thành phố Huế
67 Lê Ngô Thảo Ngọc 6/3 - nt -
68 Nguyễn Thị Nhật Linh 6/4 - nt -
69 Nguyễn Thị Kim Anh 7/3 - nt -
70 Nguyễn Lê Minh Thùy 8/3 - nt -
71 Phan Nguyễn Ngọc Hân 8/4 Lê Hồng Phong, Thành phố Huế
72 Nguyễn Hoàng Phương Thảo 7/5 - nt -
73 Nguyễn Văn Đức Hiếu 8/5 - nt -
74 Huỳnh Mỹ Ngân 9/1 - nt -
75 Lê Thị Kim Chi 7/5 - nt -
76 Huỳnh Trần Bảo Châu 7/6 Nguyễn Hoàng, Thành phố Huế
77 Hoàng Bảo Hân 7/1 - nt -
78 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 7/5 - nt -
79 Trần Thị Anh Thư 8/2 - nt -
80 Trần Hữu Nguyên 9/2 - nt -
81 Mai Trần Yến Nhi 6/7 Hùng Vương, Thành phố Huế
82 Nguyễn Bảo Nam 7/2 - nt -
83 Trần Thu Ngân 8/2 - nt -
84 Nguyễn Văn Sơn 8/7 - nt -
85 Lê Hoành Phước Thịnh 9/3 - nt -
86 Nguyễn Đức Na Uy 8/3 Chu Văn An, Thành phố Huế
87 Nguyễn Hoàng Hải Anh 8/7 - nt -
88 Trần Hồ Ngọc Minh 9/2 - nt -
89 Hồ Thị Thúy Kiều 9/3 - nt -
90 Cao Hoàng Ngọc Yến 9/8 - nt -
91 Nguyễn Thị Bích Tuyền 6/5 Duy Tân, Thành phố Huế
92 Nguyễn Ngọc Bảo Linh 7/1 - nt -
93 Trần Ngọc Hân 7/7 - nt -
94 Nguyễn Thị Bảo Chi 9/1 - nt -
95 Phan Minh Thiện 9/1 - nt -
96 Hồ Tuấn Kiệt 7/1 Trần Hưng Đạo, A Lưới
97 Trần Quang Nhật 9/1 - nt -
98 Hồ Tiến Thịnh 6/4 - nt -
99 Hồ Thị Minh Thư 8/3 - nt -
100 Hồ Thị Trúc Linh 7/4 - nt -
101 Nguyễn Thị Thanh Trà 7/1 Dân tộc Nội trú Nam Đông
102 Hồ Nguyễn Thị Ái Thiên 8/1 - nt -
103 Trần Thị Thiên Hương 8/2 - nt -
104 Hồ Thị Bích Ngọc 9/1 - nt -
105 Nguyễn Thị Kim Thư 9/2 - nt -
106 Bùi Thị Mỹ Duyên 6/2 Thuân An, Phú Vang
107 Phan Thị Kim Anh 7/3 - nt -
108 Trần Thị Khánh Vy 7/4 - nt -
109 Nguyễn Văn Viện 8/1 - nt -
110 Huỳnh Anh Văn 8/5 - nt -
111 Lê Mạnh Quang 8/1 Bán trú Long Quảng, Nam Đông
112 Ra Pát Bảo Tuyết 6/3 - nt -
113 Hồ Thị Như Ý 8/3 - nt -
114 Phạm Thị Du 6/1 - nt -
115 Nguyễn Thái Quỳnh 7/3 - nt -
116 Hồ Lê Ngọc Khánh An 6/3 Dân tộc Nội trú A Lưới
117 Trần Thị Thành Xuân 6/4 - nt -
118 Lê Thị Như Ý 7/2 - nt -
119 Nguyễn Thị Bảo Châu 8/3 - nt -
120 Hoàng Nhật Long 7/3 - nt -
121 Hồ Ly Khánh Tuyền 6/1 Quang Trung - A Lưới
122 Hồ Như Tuệ 6/2 - nt -
123 A Kiền Thị Si 6/3 - nt -
124 Hồ Thanh Đô 7/1 - nt -
125 Hồ Hằng Nga 7/2 - nt -
126 Trần Thị Ngọc Huyền 6/1 Vinh Phú - Phú Vang
127 Huỳnh Thị Yến Nhi 7/2 - nt -
128 Phạm Quỳnh Ngọc Trâm 8/2 - nt -
129 Ngô Đăng Quang Thắng 8/4 - nt -
130 Phạm Gia Huy 9/3 - nt -
131 Hồ Nguyến Trâm Anh 6 Hồng Hạ - Xã A Lưới 5
132 Đặng Đức Thông 6 - nt -
133 Nguyễn Trí Dũng 7 - nt -
134 Hồ Ngọc Anh Thư 8 - nt -
135 Châu Thị Bảo Vy 9 - nt -
136 Phan Trường Vũ 6/2 Lê Lợi - A Lưới
137 Nguyễn Thị Hồng Linh 6/6 - nt -
138 Pi Riu Thị Thường Vy 7/1 - nt -
139 Nguyễn Lê Diệu Ánh 7/6 - nt -
140 Hồ Văn Trường 8/5 - nt -
141 Huỳnh Thị Cẩm Mi 7/6 Vinh Thanh - Phú Vang
142 Đỗ Thị Hồng Mộng 8/3 - nt -
143 Phan Bá Thành Đạt 8/4 - nt -
144 Huỳnh Thị Ngọc Nhi 8/5 - nt -
145 Nguyễn Thị Anh Thư 6/4 - nt -
146 Klum Bước 6/1 A Roàng - A Lưới
147 Hồ Thị Kiều My 6/2 - nt -
148 Lê Thị Kiều Anh 7 - nt -
149 A King Thị Lễ 8 - nt -
150 B Lúp Thị Than 8 - nt -
151 Hồ Thị Thục Uyên 6/1 Hồng Thủy - A Lưới
152 Nguyễn Thị Ha Ly 7/2 - nt -
153 Hồ Thị Ti Na 7/2 - nt -
154 Hồ Lê Thảo Vy 7/1 - nt -
155 Hoàng Lê Thị Ánh Kiều 8 - nt -
156 Nguyễn Thị Thanh Trúc 7/3 Phú Lương - Phú Vang
157 Nguyễn Thị Tâm Thanh 6/2 - nt -
158 Nguyễn Viết Thanh Toàn 7/1 - nt -
159 Trương Thị Kiều Ngân 8/2 - nt -
160 Nguyễn Ngọc Nhã Uyên 8/2 - nt -
161 Trần Thị Hồng Hà 6 Hương Nguyên - A Lưới
162 Hồ Thị Hạ Yến 6 - nt -
163 Trần Nguyễn Hà Vy 7 - nt -
164 Nguyễn Thị Bích Liên 7 - nt -
165 Nguyễn Hồng Diệp 8 - nt -
166 Nguyễn Thị Khánh Ly 6/1 Phú Diên - Phú Vang
167 Trương Quỳnh Diễm My 7/1 - nt -
168 Lê Viết Hoàng 7/4 - nt -
169 Trần Đình Công 8/2 - nt -
170 Nguyễn Phước Đức 8/3 - nt -
Hình ảnh nhận Học bổng
1. VINH HÀ 2. PHÚ ĐA
7. LÊ QUANG TIẾN 8. NGUYỄN HỮU DẬT
11. HÀM NGHI 12. NGUYỄN VĂN TRỖI


