Báo cáo thu chi
Còn lại từ năm học 2022 - 2023 500 USD và 5.348.000 VND
In memory of Mr. N. Dickinson (6/2023) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (6/2023) 3.000.000 VND
Bà Nguyễn Kim Oanh (6/2023) 1.000.000 VND
Gia đình ông bà Nguyễn Văn Mạng - Trà Cổ (6/2023) 5.000.000 VND
Cô Jennifer Whiteley (7/2023) 37 GBP
D.H. (7/2023) 100 GBP
Cavendish Ward - Manchester (8/2023) 104 GBP
Bà Nguyễn Thị Mẫu (8/2023) 30 GBP
Tưởng nhớ cô H.T.N. Quế Hương (8/2023) 30 GBP
Tưởng nhớ chị Phan Mộng Hoàn (8/2023) 1.000.000 VND
Ông Lê bá Tâm (8/2023) 2.000.000 VND
Bà Ngọc Phan (8/2023) 100 USD
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (9/2023 ) 3.000.000 VND
Nhớ Giuse Nguyễn Thành Lộc (9/2023) 30 GBP
Bà Brigitt Gutmann (10/2023) 2.500.000 VND
Bà Tôn Nữ Quỳnh Diêu (11/2023) 50 USD
Giuse Nguyễn Minh Đức RIP (11/2023) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (12/2023) 3.000.000 VND
Ông James Bruin (12/2023) 30 GBP
NP 05..97C (12/2023) 100 GBP
M.T.N.V. (12/2023) 400 GBP
Ông Đinh Bá Tiến (12/2023) 5.000.000 VND
Gia đình ông bà Nguyễn Văn Mạng - Trà Cổ (1/2024) 5.000.000 VND
Blake Ward - Manchester (1/2024) 97 GBP
Chị Hảo (2/2024) 30 GBP
Các bà Tâm & Mỹ Đàn (2/2024) 30 GBP
Tưởng nhớ Dì Giáng Châu (2/2024) 30 GBP
Tưởng nhớ Bác Dương Thụy (2/2024) 30 GBP
Nhớ Antôn Trương Văn Tiến (2/2024) 30 GBP
Ông Vân Trình Nguyễn Văn Lượng RIP (2/2024) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (3/2024) 3.000.000 VND
Tưởng nhớ Cô Dượng Năm (3/2024) 30 GBP
Các bà Lê & Mỹ Đàn (3/2024) 1.000.000 VND
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (3/2024) 3.000.000 VND
Ông bà Phạm Toàn (3/2024) 1.000.000 VND
Ông Eddy Beech (4/2024) 30 GBP
Ông Trần Quang Lập (4/2024) 30 GBP
Ông Loucas Giorgio (4/2024) 30 GBP
In Memory of Fuj Khatun's Dad (4/2024) 30 GBP
Tổng cộng: 40.848.000 VND + 650 USD + 1.348 GBP
Vào dịp Lễ Tổng kết năm học, cuối tháng 5 năm 2024
Quỹ Học bổng Phạm Kiêm Âu đã cấp 150 suất học bổng,
cụ thể 5 suất / trường, mức 500.000 VND / suất
cho học sinh tại 30 trường Trung học Cơ sở
thuộc tỉnh Thừa Thiên - Huế.
Tổng chi : 75.000.000 VND
Số tiền còn lại: 7.348.000 VND + 650 USD
sẽ được chuyển sang năm học 2024 - 2025
Danh sách học sinh nhận học bổng
(THCS : Trung học Cơ sở, trường cấp 2)
Năm học 2023 - 2024
150 em nhận học bổng:
Số Họ và tên Lớp Trường Trung học Cơ sở
1 Trương Mai Ngọc Như 6/2 Vinh Hà, Phú Vang, Thừa Thiên
2 Nguyễn Trọng Khang 7/1 - như trên -
3 Đỗ Thị Kiều Trang 7/5 - nt -
4 La Thị Bích Thủy 8/2 - nt -
5 Đặng Thị Huyền Vi 9/5 - nt -
6 Đặng Thị Diệu Huyền 9/2 Phú Đa, Phú Vang, Thừa Thiên
7 Đào Thị My 9/5 - nt -
8 Phan Thị Thùy Linh 9/3 - nt -
9 Nguyễn Như Na 9/6 - nt -
10 Phan Thj Hương 9/4 - nt -
11 Nguyễn Lê Bảo Ngọc 9/4 Phú Xuân, Phú Vang, Thừa Thiên
12 Võ Văn Quốc Cường 7/4 - nt -
13 Đặng Khánh Linh 9/2 - nt -
14 Nguyễn Ngọc Nhã Tùy 8/3 - nt -
15 Võ Huỳnh Mai Phương 8/3 - nt -
16 Nguyễn Thị Thảo My 9/1 Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên
17 Đặng Ngọc Hưng 8/4 - nt -
18 Trần Đức Vui 7/5 - nt -
19 Trần Hoàng Anh Tuấn 7/1 - nt -
20 Lại Phước Gia Hân 6/2 - nt -
21 Nguyễn Văn Lộc 6/7 Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa Thiên
22 Nguyễn Văn Bá Quyền 7/2 - nt -
23 Trần Hải Đăng 8/1 - nt -
24 Nguyễn Mạnh Tuấn 8/3 - nt -
25 Cao Thị Huệ 8/4 - nt -
26 Nguyễn Khánh Ngọc 6/1 Thủy Bằng, Hương Thủy, Thừa Thiên
27 Lê Nhật Bảo Vy 7/1 - nt -
28 Hoàng Mai Khôi 8/1 - nt -
29 Hoàng Anh Thư 9/1 - nt -
30 Nguyễn Đức Long 6/3 - nt -
31 Nguyễn Lê Đình Thanh Phước 6/1 Lê Quang Tiến, Hương Trà, Thừa Thiên
32 Lê Quang Trường 6/5 - nt -
33 Nguyễn Lê Anh Thư 7/4 - nt -
34 Lê Hồ Hân 8/1 - nt -
35 Nguyễn Tường Vy 8/2 - nt -
36 Lê Công Tiến Đạt 8/1 Nguyễn Hữu Dật, Quảng Điền, Thừa Thiên
37 Lê Thị Dạ Thảo 7/3 - nt -
38 Nguyễn Tuấn Kiệt 6/1 - nt -
39 Lê Thị Mỹ Hương 6/3 - nt -
40 Lê Văn Quốc Tấn 6/4 - nt -
41 Trương Minh Thuần 6/2 Phong Sơn, Phong Điền, Thừa Thiên
42 Hà Thúc Hưng 6/4 - nt -
43 Hoàng Tăng Kha 7/2 - nt -
44 Bùi Văn Nam 7/3 - nt -
45 Phan Thiên Trường 6/2 - nt -
46 Nguyễn Trung Thuận 9/1 Nguyễn Duy, Phong Điền, Thừa Thiên
47 Hoàng Lê Linh Chi 9/5 - nt -
48 Nguyễn Khoa Hoàng Khánh 6/2 - nt -
49 Nguyễn Thành Chung 7/6 - nt -
50 Hồ Thị Minh Nguyệt 8/1 - nt -
51 Huỳnh Ngọc Tuệ 6/3 Hàm Nghị, Thành phố Huế
52 Lê Thành Vinh 6/2 - nt -
53 Lê Vũ Nhật Anh 7/3 - nt -
54 Lê Ngọc Thanh Phúc 8/1 - nt -
55 Nguyễn Thị Hồng Vân 7/2 - nt -
56 Nguyễn Quốc Hưng 7/1 Nguyễn Văn Trỗi, Thành phố Huế
57 Trương Đình Tiến 8/1 - nt -
58 Hoàng Lê Ngọc Phúc 8/3 - nt -
59 Đặng Đức Hải 9/1 - nt -
60 Nguyễn Ngọc Phước Minh 9/3 - nt -
61 Nguyễn Lê Cẩm Vân 7/1 Huỳnh Thúc Kháng, Thành phố Huế
62 Hồ Thị Kiều Nga 8/1 - nt -
63 Văn Bá Toàn 9/2 - nt -
64 Nguyễn Văn Minh Hiếu 9/3 - nt -
65 Hà Mai Xuân Ngọc Thảo 9/4 - nt -
66 Hồ Nhật Như Ý 6/2 Nguyễn Cư Trinh, Thành phố Huế
67 Nguyễn Thị Kim Anh 6/3 - nt -
68 Phạm Minh Thư 7/1 - nt -
69 Hồ Trọng Hùng 7/3 - nt -
70 Nguyễn Thị Thu Hiền 8/3 - nt -
71 Nguyễn Đức Anh Tuấn 6/6 Lê Hồng Phong, Thành phố Huế
72 Phan Thái Thùy Nhiên 7/2 - nt -
73 Lê Thị Thảo Nhi 7/5 - nt -
74 Đồng Thị Diệu Thảo 8/4 - nt -
75 Nguyễn Thị Tý 9/5 - nt -
76 Hoàng Bảo Hân 6/1 Nguyễn Hoàng, Thành phố Huế
77 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 6/5 - nt -
78 Nguyễn Gia Huy 7/1 - nt -
79 Trần Hải Đăng 8/1 - nt -
80 Lê Thị Phương Thùy 9/5 - nt -
81 Nguyễn Lê Minh Đức 6/1 Hùng Vương, Thành phố Huế
82 Hoàng Thị Nhã Vân 6/2 - nt -
83 Nguyễn Thế Bảo 7/6 - nt -
84 Trần Hoàng Hồng Anh 8/6 - nt -
85 Phan Hoàng Bảo Anh 9/4 - nt -
86 Đào Ngọc Phương Thảo 6/5 Chu Văn An, Thành phố Huế
87 Ngô Thị Lý 7/10 - nt -
88 Hồ Thị Quỳnh Nhung 8/3 - nt -
89 Lê Như Quỳnh 9/7 - nt -
90 Hoàng Thị Quỳnh Anh 9/5 - nt -
91 Nguyễn Thị Như Tuyết 6/2 Duy Tân, Thành phố Huế
92 Nguyễn Huỳnh Trung Nam 6/7 - nt -
93 Lê Ngô Minh Tâm 7/5 - nt -
94 Hoàng Ngọc Diễm Hằng 8/3 - nt -
95 Nguyễn Quang Nhật 9/3 - nt -
96 Lê Thị Thùy Doanh 7/1 Trần Hưng Đạo, A Lưới, Thừa Thiên
97 Văn Nguyễn Hoài Nam 7/3 - nt -
98 Hồ Thị Huyền Diệu 9/1 - nt -
99 Hồ Tiến Thành 8/3 - nt -
100 Nguyễn Phạm Gia Phú 9/2 - nt -
101 Phạm Thị Kim Liên 7/1 Dân tộc Nội trú Nam Đông, Thừa Thiên
102 Hồ Lê Thị Hạ Vy 8/2 - nt -
103 Hồ Thị Kim Lan 8/1 - nt -
104 Vương Thị Hồ Ngọc Hằng 9/1 - nt -
105 Trần Thị Như Ý 9/2 - nt -
106 Ngô Thị Thu Na 6/1 Thuân An, Phú Vang, Thừa Thiên
107 Trần Phan Bảo Ngọc 6/1 - nt -
108 Hà Thị Thủy 7/1 - nt -
109 Nguyễn Hồ Đông Dương 7/6 - nt -
110 Trần Văn Anh Quân 9/3 - nt -
111 Ngọc Văn Nhái 6/2 Bán trú Long Quảng, Nam Đông
112 Hồ Văn Hoàng Nam 6/1 - nt -
113 Lê Yến Chi 6/3 - nt -
114 Hồ Thị Kim 7/2 - nt -
115 Hồ Đoàn Thị Á Châu 7/1 - nt -
116 Nguyễn Thị Nữ 6/2 Dân tộc Nội trú A Lưới, Thừa Thiên
117 Đặng Mai Nguyệt Vi 6/3 - nt -
118 Hồ Thị Thủy 8/1 - nt -
119 Trần Thị Vệ 8/3 - nt -
120 Hồ Thị Nhuệ 8/4 - nt -
121 Viên thị Úc 9/2 Quang Trung, A Lưới, Thừa Thiên
122 Lê Thị Ánh Nguyệt 8/2 - nt -
123 Viên Thị Tình 7/1 - nt -
124 Hồ Lê Quốc Bảo 6/1 - nt -
125 Hồ Văn Sớc 8/1 - nt -
126 Hồ Lê Phương Thủy 6/1 Vinh Phú, Phú Vang, Thừa Thiên
127 Trần Thị Ly Na 7/2 - nt -
128 Đàm Việt Anh 8/1 - nt -
129 Nguyễn Thị Thùy Vân 8/2 - nt -
130 Trần Văn Quang 9/2 - nt -
131 Hồ Thị Thanh Duyên 6 Hồng Hạ, A Lưới, Thừa Thiên
132 Hồ Thị Phương Ánh 6 - nt -
133 Đặng Thị Ánh Tuyết 7 - nt -
134 Hoài Thị Linh Phượng 7 - nt -
135 Nguyễn Thị Bảo Thi 8 - nt -
136 Lê Quang Hân 6/1 Lê Lợi, A Lưới, Thừa Thiên
137 Lê Trần Nhật Anh 6/2 - nt -
138 Hoàng Thị Linh Nga 7/5 - nt -
139 Pi Riu Thủy Nguyện 7/4 - nt -
140 Đinh Phạm Phương Nhi 8/2 - nt -
141 Trần Thị Kim Anh 6/1 Vinh Thanh, Phú Vang, Thừa Thiên
142 Phan Thị Thảo Nguyên 7/3 - nt -
143 Lê Hoàng Phi Yến 8/1 - nt -
144 Nguyễn Thị Bảo Ngọc 8/2 - nt -
145 Ngô Thị Như Phương 8/1 - nt -
146 Viên Thị Huệ 7 A Roàng, A Lưới
147 A Viết Thị Sắc Sở 8/1 - nt -
148 Hồ Thị Lăng 8/2 - nt -
149 Klum Thị Mai 9/1 - nt -
150 A Viết Thị Tuyết 9/2 - nt -
Hình ảnh nhận Học bổng


