Báo cáo thu chi
Còn lại từ năm học 2021 - 2022 400 USD và 8.700.000 VND
In memory of Mr. N. Dickinson (6/2022) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (6/2022) 3.000.000 VND
Bà Nguyễn Kim Oanh (6/2022) 500.000 VND
Bà Ngọc Phan (6/2022 100 USD
Cô Jennifer Whiteley (7/2022) 36 GBP
Cavendish Ward - Manchester (8/2022) 103 GBP
Bà Nguyễn Thị Mẫu (8/2022) 30 GBP
Ông Lê Bá Tâm (8/2022) 2.000.000 VND
Tưởng nhớ cô H.T.N. Quế Hương (8/2022) 30 GBP
Tưởng nhớ chị Phan Mộng Hoàn (8/2022) 1.000.000 VND
Cầu cho Giuse Nguyễn Thành Lộc (9/2022) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (9/2022 ) 3.000.000 VND
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (12/2022) 3.000.000 VND
Ông James Bruin (12/2022) 30 GBP
NP 05..97C (12/2022) 100 GBP
M.T.N.V. (12/2022) 400 GBP
Blake Ward - Manchester (1/2023) 96 GBP
Gia đình ông bà Nguyễn Văn Mạng - Trà Cổ (1/2023) 5.000.000 VND
Chị Hảo (2/2023) 30 GBP
Các bà Tâm & Mỹ Đàn (2/2023) 30 GBP
Tưởng nhớ Dì Giáng Châu (2/2023) 30 GBP
Tưởng nhớ Bác Dương Thụy (2/2023) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (3/2023) 3.000.000 VND
Tưởng nhớ Cô Dượng Năm (3/2023) 30 GBP
Các bà Lê & Mỹ Đàn (3/2023) 1.000.000 VND
Sách "Phạm Kiêm Âu" (3/2023) 1.000.000 VND
Ông bà Bửu Nam - Anh Nga (3/2023) 1.000.000 VND
Ông Eddy Beech (4/2023) 30 GBP
Ông Trần Quang Lập (4/2023) 30 GBP
Ông Loucas Giorgio (4/2023) 30 GBP
In Memory of Fuj Khatun's Dad (4/2023) 30 GBP
Tổng cộng: 32.200.000 VND + 500 USD + 1.155 GBP
Vào dịp Lễ Tổng kết năm học, cuối tháng 5 năm 2023
Quỹ Học bổng Phạm Kiêm Âu đã cấp 120 suất học bổng,
cụ thể 4 suất / trường, mức 500.000 VND / suất
cho học sinh tại 30 trường Trung học Cơ sở
thuộc tỉnh Thừa Thiên - Huế.
Tổng chi : 60.000.000 VND
Số tiền còn lại: 5.348.000 VND + 500 USD
sẽ được chuyển sang năm học 2023 - 2024
Danh sách học sinh nhận học bổng
(THCS : Trung học Cơ sở, trường cấp 2)
Năm học 2022 - 2023
120 em nhận học bổng:
Số Họ và tên Lớp Trường Trung học Cơ sở
1 Đặng Thị Hoài Vi 9/4 Vinh Hà, Phú Vang, Thừa Thiên
2 Nguyễn Thị Yến Nhi 8/4 - như trên -
3 Nguyễn Thái Bảo Lam 6/2 - nt -
4 Phạm Văn Hưng 7/2 - nt -
5 Lê Công Phát 9/1 Phú Đa, Phú Vang, Thừa Thiên
6 Phan Văn Quốc 9/2 - nt -
7 Nguyễn Văn Nhật Quang 9/5 - nt -
8 Đào Hữu Khương 9/3 - nt -
9 Trương Nguyễn Khánh Như 6/4 Phú Xuân, Phú Vang, Thừa Thiên
10 Đặng Thị Bảo Ngân 7/3 - nt -
11 Lê Thị Ngọc Anh 9/1 - nt -
12 Hồ Thị Na Vy 9/4 - nt -
13 Nguyễn thị Bảo Như 6/2 Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên
14 Trần Quốc Bảo 6/3 - nt -
15 Trần Duy Rôm 7/5 - nt -
16 Dương Viêt Tài 9/4 - nt -
17 Cao Thị Huệ 7/4 Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa Thiên
18 Nguyễn Thị Hoài An 7/3 - nt -
19 Huỳnh Thị Hà My 8/1 - nt -
20 Nguyễn Thị Thanh Sang 8/4 - nt -
21 Nguyễn Thanh Bảo Nhi 6/1 Thủy Bằng, Hương Thủy, Thừa Thiên
22 Hoàng Mai Khôi 7/1 - nt -
23 Hoàng Anh Thư 8/1 - nt -
24 Lê Thị Thu Hường 9/1 - nt -
25 Chế Thị Mai Linh 9/1 Lê Quang Tiến, Hương Trà, Thừa Thiên
26 Lê Thị Hồ Hân 7/1 - nt -
27 Phạm Anh Kiệt 7/3 - nt -
28 Nguyễn Hà Công Mạnh 6/3 - nt -
29 Hồ Nguyễn Phương Vy 6/1 Nguyễn Hữu Dật, Quảng Điền, Thừa Thiên
30 Phan Thị Như Ý 6/2 - nt -
31 Đặng Thị Minh Từ 6/3 - nt -
32 Trần Thị Kim Oanh 8/3 - nt -
33 Hồ Thị Dạ Vỹ 9/4 Phong Sơn, Phong Điền, Thừa Thiên
34 Nguyễn Hoàng Anh Thư 7/2 - nt -
35 Hoàng Nhật Lâm 8/2 - nt -
36 Hoàng Thị Di 8/3 - nt -
37 Nguyễn Thành Chung 6/6 Nguyễn Duy, Phong Điền, Thừa Thiên
38 Lê Nguyễn Kiều Anh 8/5 - nt -
39 Nguyễn Đoàn Phương Anh 9/4 - nt -
40 Nguyễn Văn Tiến Đạt 7/3 - nt -
41 Nguyễn Thị Thanh Trúc 6/3 Hàm Nghị, Thành phố Huế
42 Dương Thị Yến Nhi 7/3 - nt -
43 Lê Ngọc Thanh Phúc 7/1 - nt -
44 Lê Thanh Bảo Hà 8/1 - nt -
45 Nguyễn Quốc Hưng 6/1 Nguyễn Văn Trỗi, Thành phố Huế
46 Hoàng Thị Diễm Quỳnh 7/3 - nt -
47 Đặng Đức Hải 8/1 - nt -
48 Nguyễn Ngọc Phước Minh 8/3 - nt -
49 Hồ Thị Kiều Nga 7/1 Huỳnh Thúc Kháng, Thành phố Huế
50 Hà Mai Xuân Ngọc Thảo 8/4 - nt -
51 Nguyễn Thị Hoàng Phương 9/4 - nt -
52 Nguyễn Thị Yến Trang 9/4 - nt -
53 Nguyễn Thị Thu Thủy 6/2 Nguyễn Cư Trinh, Thành phố Huế
54 Mai Văn Huy Trung 7/3 - nt -
55 Võ Hoàng Nam 9/2 - nt -
56 Nguyễn Đăng Thanh Thảo 9/2 - nt -
57 Nguyễn Kinh Luân 9/4 Lê Hồng Phong, Thành phố Huế
58 Nguyễn Thị Tý 8/5 - nt -
59 Trần Phương Uyên 7/1 - nt -
60 Nguyễn Thị Anh Thư 6/4 - nt -
61 Nguyễn Thị Minh Tâm 6/2 Nguyễn Hoàng, Thành phố Huế
62 Nguyễn Thị Ngọc Yến 7/1 - nt -
63 Đặng Bảo Nhi 8/4 - nt -
64 Hoàng Thị Nhật Thi 9/5 - nt -
65 Lê Phạm Gia Huy 6/8 Hùng Vương, Thành phố Huế
66 Lê Bảo Hải Anh 7/1 - nt -
67 Trần Anh Đức Trí 8/4 - nt -
68 Tôn Thất Nguyễn Hoành 9/6 - nt -
69 Trần Võ Hoài Quý 6/8 Chu Văn An, Thành phố Huế
70 Cao Hoàng Ngọc Yến 7/8 - nt -
71 Nguyễn Lê Thanh Nhã 8/5 - nt -
72 Phạm Phước Bảo Trân 9/1 - nt -
73 Nguyễn Tất Anh Kiệt 6/4 Duy Tân, Thành phố Huế
74 Hồ Quốc Đại 7/4 - nt -
75 Mai Ngọc Bảo Trân 8/1 - nt -
76 Lê Trí Kiệt 9/4 - nt -
77 Lê Thị Thùy Doanh 6/1 Trần Hưng Đạo, A Lưới, Thừa Thiên
78 Trần Nguyễn Quang Dũng 7/1 - nt -
79 Văn Thị Thùy Trâm 8/1 - nt -
80 Văn Thị Ái Nhi 9/2 - nt -
81 Hoàng Thị Ngân 9/1 Dân tộc Nội trú Nam Đông, Thừa Thiên
82 Hoàng Thị Như Quỳnh 8/2 - nt -
83 Trần Thị Hay Đến 8/1 - nt -
84 Trần Văn Nhật Sơn 9/2 - nt -
85 Hà Thị Thùy 6/1 Thuân An, Phú Vang, Thừa Thiên
86 Trương Lê Khánh Ngọc 6/5 - nt -
87 Ngô Văn Lĩnh 7/2 - nt -
88 Huỳnh Thị Thu Hiền 8/3 - nt -
89 Trần Khải Nguyên 7/1 Bán trú Long Quảng, Nam Đông
90 Lê Bảo An 6/3 - nt -
91 Trần Thị Bích Trang 9/1 - nt -
92 Nguyễn Thái Vũ 8/1 - nt -
93 Hồ Thị Chuyền 6/3 Dân tộc Nội trú A Lưới, Thừa Thiên
94 Lê Nguyễn Châu Anh 7/4 - nt -
95 Trần Lê Nhu 8/4 - nt -
96 Lê Thị Thu Hằng 6/2 - nt -
97 Hoàng Thiên Bảo Quốc 6/1 Quang Trung, A Lưới, Thừa Thiên
98 Lê Thị Như Huyền 7/2 - nt -
99 Lê Thị Như Ý 9/1 - nt -
100 Hồ Thị Bích Huệ 9/2 - nt -
101 Mai Thị Mỹ Trân 6/2 Vinh Phú, Phú Vang, Thừa Thiên
102 Võ Đức Thiên Long 7/2 - nt -
103 Huỳnh Gia Phát 8/2 - nt -
104 Bạch Ngọc Pháp 9/1 - nt -
105 Đinh Thị Trà 6 Hồng Hạ, A Lưới, Thừa Thiên
106 Hoài Thị Như Uyên 7 - nt -
107 Trần Thị Nàng Tiên 8 - nt -
108 Nguyễn Thị Quỳnh Gi 8 - nt -
109 Nguyễn Bảo Thư 6/3 Lê Lợi, A Lưới, Thừa Thiên
110 Hồ Ngọc Đan Linh 6/4 - nt -
111 Đặng Thị Thùy Dương 8/4 - nt -
112 Nguyễn Thị Thu Nga 9/3 - nt -
113 Đỗ Khánh Hà 7/1 Vinh Thanh, Phú Vang, Thừa Thiên
114 Đỗ Văn Long 8/1 - nt -
115 Nguyễn Trinh Anh 8/1 - nt -
116 Nguyễn Thị Bảo Ngọc 7/2 - nt -
117 Hồ Thị Lăng 7/2 A Roàng, A Lưới
118 A Viết Thị Thu 7/1 - nt -
119 Klum Thị Mai 8/1 - nt -
120 A Viết Thị Tuyết 8/2 - nt -
Hình ảnh nhận Học bổng


