Báo cáo thu chi
Còn lại từ năm học 2020 - 2021 350 USD và 5.350.000 VND
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (6/2021) 3.000.000 VND
Bà Nguyễn Kim Oanh (6/2021) 500.000 VND
In memory of Mr. N. Dickinson (6/2021) 30 GBP
Ông Đinh Bá Tiến (6/2021) 5.000.000 VND
Bà Phạm Bạch Yến (7/2021) 2.350.000 VND
Cô Jennifer Whiteley (7/2021) 30 GBP
Cavendish Ward - Manchester (8/2021) 102 GBP
Tưởng niệm cô H.T.N. Quế Hương (8/2021) 30 GBP
Tưởng nhớ chị Phan Mộng Hoàn (8/2021) 1.000.000 VND
Bà Nguyễn Thị Mẫu (8/2021) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (9/2021 ) 3.000.000 VND
Ông Lê Bá Tâm (10/2021) 1.500.000 VND
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (12/2021) 3.000.000 VND
Ông James Bruin (12/2021) 30 GBP
NP 05..97C (12/2021) 100 GBP
M.T.N.V. (12/2021) 500 GBP
Blake Ward - Manchester (1/2022) 95 GBP
Chị Hảo (2/2022) 30 GBP
Các bà Tâm & Mỹ Đàn (2/2022) 30 GBP
Tưởng nhớ Dì Giáng Châu (2/2022) 30 GBP
Gia đình thầy Phạm Kiêm Âu (3/2022) 3.000.000 VND
Các bà Lê & Mỹ Đàn (3/2022) 1.000.000 VND
Sách "Phạm Kiêm Âu" (3/2022) 1.000.000 VND
Ông bà Bửu Nam - Anh Nga (3/2022) 1.000.000 VND
Ông Eddy Beech (4/2022) 30 GBP
Ông Trần Quang Lập (4/2022) 30 GBP
Ông Loucas Giorgio (4/2022) 30 GBP
Bà Tôn Nữ Quỳnh Diêu (5/2022) 50 USD
In Memory of Fuj Khatun's Dad (5/2022) 1.677.000 VND
Tổng cộng: 32.200.000 VND + 400 USD + 1.132 GBP
Vào dịp Lễ Tổng kết năm học, cuối tháng 5 năm 2022
Quỹ Học bổng Phạm Kiêm Âu đã cấp 115 suất học bổng,
cụ thể 5 suất / trường, mức 500.000 VND / suất
cho học sinh tại 23 trường Trung học Cơ sở
thuộc tỉnh Thừa Thiên - Huế.
Tổng chi : 57.500.000 VND
Số tiền còn lại: 8.700.000 VND + 400 USD
sẽ được chuyển sang năm học 2022 - 2023
Danh sách học sinh nhận học bổng
(THCS : Trung học Cơ sở, trường cấp 2)
Năm học 2021 - 2022
115 em nhận học bổng:
Số Họ và tên Lớp Trường Trung học Cơ sở
1 Võ Thị Thu Linh 8/5 Vinh Hà, Phú Vang, Thừa Thiên
2 La Tú Quyên 7/2 - như trên -
3 Lê Thị Mộng 6/4 - nt -
4 La Văn Đại 8/1 - nt -
5 Văn Đình Thuận 8/4 - nt -
6 Nguyễn Thị Trà My 9/4 Phú Đa, Phú Vang, Thừa Thiên
7 Nguyễn Thị Thủy Tiên 9/5 - nt -
8 Lê Viết Huy 9/2 - nt -
9 Mai Thị Sương 9/1 - nt -
10 Lê Thanh Long 9/3 - nt -
11 Trần Thị Bé 6/2 Phú Xuân, Phú Vang, Thừa Thiên
12 Nguyễn Thị Cẩm Tú 7/4 - nt -
13 Trần Thị Tâm 8/1 - nt -
14 Đặng Thị Thu Uyên 9/1 - nt -
15 Bạch Ngọc Thanh Tâm 6/3 - nt -
16 Nguyễn Văn Thịnh 6/1 Phú Mỹ, Phú Vang, Thừa Thiên
17 Hoàng Thị Minh Hằng 8/3 - nt -
18 Nguyễn Thị Thảo My 7/1 - nt -
19 Hồ Thị Phương Oanh 9/5 - nt -
20 Trần Đức Bình 9/2 - nt -
21 Huỳnh Thị Thảo Ny 7/1 Thủy Phương, Hương Thủy, Thừa Thiên
22 Nguyễn Lê Nhật Linh 8/4 - nt -
23 Lê thị Yến Trang 9/5 - nt -
24 Mai Lê Khánh Hòa 9/6 - nt -
25 Trần Ngọc Hùng 9/7 - nt -
26 Hoàng Mai Khôi 6/1 Thủy Bằng, Hương Thủy, Thừa Thiên
27 Phan Ái Nhi 7/1 - nt -
28 Nguyễn Thị Trà My 7/2 - nt -
29 Nguyễn Cửu Phước Thành 8/1 - nt -
30 Trương Thị Quỳnh Như 8/2 - nt -
31 Phan Thị Thúy Ngân 9/1 Lê Quang Tiến, Hương Trà, Thừa Thiên
32 Hoàng Thị Sâm 9/4 - nt -
33 Lê Văn Minh Kiệt 7/2 - nt -
34 Hoàng Thị Mỹ Thuyền 7/3 - nt -
35 Lê Đình Thành Hiếu 6/2 - nt -
36 Đặng Thị Duyên 6/3 Nguyễn Hữu Dật, Quảng Điền, Thừa Thiên
37 Phạm Hữu Nam 6/2 - nt -
38 Nguyễn Văn Tiến 7/1 - nt -
39 Trần Tuấn Long 6/1 - nt -
40 Trần Thị Thùy Trang 7/3 - nt -
41 Hoàng Thị Hà 9/3 Phong Sơn, Phong Điền, Thừa Thiên
42 Lê Thị Khánh Ly 8/2 - nt -
43 Phan Trần Bảo Trân 7/1 - nt -
44 Lê Thị Ý Hoài 6/1 - nt -
45 Nguyễn Duy Tấn Đang 9/3 - nt -
46 Võ Đức Thiên Long 6/2 Nguyễn Duy, Phong Điền, Thừa Thiên
47 Nguyễn Thị Như Ái 8/2 - nt -
48 Lê Nguyễn Kiều Anh 7/5 - nt -
49 Hoàng Như Tân 9/3 - nt -
50 Hồ Thị Minh Nguyệt 6/1 - nt -
51 Nguyễn Ngọc Trường 6/1 Hàm Nghị, Thành phố Huế
52 Lê Nguyễn MInh Nguyệt 6/2 - nt -
53 Lê Phan Kiều Trinh 9/4 - nt -
54 Nguyễn Thị Thanh Tâm 9/2 - nt -
55 Huỳnh Thị Phương Hà 8/2 - nt -
56 Nguyễn Thị Bảo Châu 6/2 Nguyễn Văn Trỗi, Thành phố Huế
57 Nguyễn Ngọc Phước Minh 7/3 - nt -
58 Đặng Bảo Ngọc 8/3 - nt -
59 Trần Thị Thanh 9/2 - nt -
60 Hoàng Trọng Minh Hoàng 9/4 - nt -
61 Hoàng Đức Huynh 8/2 Huỳnh Thúc Kháng, Thành phố Huế
62 Huỳnh Thị Yến Trang 8/4 - nt -
63 N.P. Bảo Hoàng Nhật Huy 8/4 - nt -
64 Thân Đại Pháp 9/1 - nt -
65 Đặng Vinh 9/1 - nt -
66 Hồ Trần Như Ngọc 6/1 Nguyễn Cư Trinh, Thành phố Huế
67 Trần Thị Bích Ngọc 7/3 - nt -
68 Võ Hoàng Nam 8/2 - nt -
69 Nguyễn Đăng Thanh Thảo 8/2 - nt -
70 Lê Hoàng Xuân Trang 9/1 - nt -
71 Hà Nguyễn Thảo Huyền 9/2 Lê Hồng Phong, Thành phố Huế
72 Thái Phương Hồng Ngọc 6/3 - nt -
73 Phạm Quang Bảo Long 8/3 - nt -
74 Đồng Thị Diệu Thảo 6/4 - nt -
75 Lê Nguyễn Thanh Tâm 7/3 - nt -
76 Trần Hải Đăng 6/1 Nguyễn Hoàng, Thành phố Huế
77 Nguyễn Anh Thư 6/2 - nt -
78 Trần Thị Mỹ Linh 7/3 - nt -
79 Phạm Văn Kỳ Khôi 7/5 - nt -
80 Mai Xuân Nhi 8/2 - nt -
81 Nguyễn Hoàng Anh 6/4 Hùng Vương, Thành phố Huế
82 Lê Thị Thanh Tâm 7/1 - nt -
83 Hoàng Lê Bảo Uyên 7/4 - nt -
84 Đặng Võ Hoàng Long 8/3 - nt -
85 Trịnh Minh Hiếu 9/8 - nt -
86 Dương Thị Thanh Nga 9/7 Chu Văn An, Thành phố Huế
87 Nguyễn Hữu Phúc Đạt 8/12 - nt -
88 Lương Thị Ngọc Anh 7/11 - nt -
89 Hồ Thị Hương 7/10 - nt -
90 Hồ Sỹ Minh Nhật 6/9 - nt -
91 Trương Ngọc Hưng 6/4 Duy Tân, Thành phố Huế
92 Nguyễn Quang Nhật 7/3 - nt -
93 Lê Trí Kiệt 8/4 - nt -
94 Nguyễn Ngọc Như Ý 8/5 - nt -
95 Võ Nhật Phương 8/3 - nt -
96 Lê Thị Hoài Thương 6/3 Trần Hưng Đạo, A Lưới, Thừa Thiên
97 Hồ Thị Huyền Diệu 7/3 - nt -
98 Đặng Ngọc Khánh Vân 7/2 - nt -
99 Trần Thị Kim Ngân 8/3 - nt -
100 Nguyễn Thị Phương Nhi 9/2 - nt -
101 Ngọc Thị Kim Chi 8/1 Dân tộc Nội trú Nam Đông, Thừa Thiên
102 Trần Thị Hay Đến 7/1 - nt -
103 Hồ Thị Kim Lan 6/1 - nt -
104 Vương Đoàn Bảo Linh 6/2 - nt -
105 Ngọc Thị Ly Ka 8/2 - nt -
106 Nguyễn Thị Hương Mi 6/5 Thuân An, Phú Vang, Thừa Thiên
107 Huỳnh Thị Thu Hiền 7/2 - nt -
108 Bùi Thị Mỹ Tiên 7/5 - nt -
109 Trần Thị Cẩm Tú 8/3 - nt -
110 Võ Quốc Lập 8/6 - nt -
111 Ra Pát thị Thúy Doanh 6/2 Bán trú Long Quảng, Nam Đông
112 Hồ Thị Tham 9/1 - nt -
113 Hồ Thị Thành Thủy 7/1 - nt -
114 Hoàng Chu Khánh Linh 6/1 - nt -
115 Trần Thị Bích Trang 8/1 - nt -
Hình ảnh nhận Học bổng


